Danh mục sản phẩm
Hồ trợ trực tuyến
Hotline
0913.41.00.44
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Tin tức
Công ty cung cấp tấm cao su chịu axit chất lượng tại Việt Nam
Tấm cao su chịu axit là loại cao su có thể ngâm trong môi trường axit mà không bị biến dạng hay bị ăn mòn bởi axit theo thời gian. Tấm cao su chịu axit có thể chịu được H2SO4, HCL nồng độ < 38%, ở nhiệt độ < 50oC. Có độ bền keo đứt cao > 1400N/Cm2.
Cao su chịu hóa chất và axit dùng để phục vụ cho các công việc trong môi trường có hóa chất. Hóa chất như axit hoặc các loại dung môi thường có tính phá hoại rất cao. Khi ngâm cao su vào hóa chất axit có nồng độ cao, thì cao su có hiện tượng trương nở, bở hoặc bốc khói do bị hóa chất ăn mòn. Điều quan trọng hơn cả là môi trường làm việc phải được an toàn, nếu không cẩn thận để hóa chất tiếp xúc trực tiếp với da thịt thì sẽ gây nên tổn hại rất lớn như: bong da, cháy da...

Ngày nay, tấm cao su chịu axit do cao su đồng tâm sản xuất được làm từ nhiều nguyên liệu cao su khác nhau như cao su EPDM, cao su CR, cao su FKM, ... để đáp ứng được nhu cầu cụ thể của khách hàng và cho các chủng loại hoặc môi trường axit khác nhau.
Ngoài ra hơi axit cũng là một số nguyên nhân gây ra hư hỏng đối với các loại cao su không phù hợp sau khi tiếp xúc dài ngày.
Tấm cao su chịu axit có thể chống chịu lại nhiều loại axit loãng khác nhau như: axit sunfuric loãng, axit clohiđric loãng, axit nitric loãng, …
Ngoài cao su đặc thù chịu axit ra thì chúng tôi còn có các loại tấm cao su chịu dầu, cao su chịu thời tiết,…
Thông số kỹ thuật tấm cao su chịu axit
(Các thông số dưới đây là thông số của sản phẩm phổ thông, mọi tính chất đều có thể tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng)
|
Loại cao su (Compound) |
Cao su tổng hợp |
|
Tỉ trọng (Density) |
1.40 g/cm2 |
|
Độ cứng (Hardness) |
75±3 Shore A |
|
Độ bền kéo đứt (Tensile Strength) |
>400N/cm2 |
|
Độ dãn dài khi đứt (Elongation at Break) |
>200% |
|
Độ chịu mài mòn (Abrasion Resistance) |
N/A |
|
Độ bền xé (Tear Resistance) |
> 15kg/cm |
|
Độ bền nén (Compression Set at 22hrs - 70°C) |
< 40% |
|
Dải nhiệt độ hoạt động (Temperature range) |
-30°C ➜ +90°C |

Đặc điểm tấm cao su chịu axit:
+ Loại cao su tấm chịu axit phổ biến nhất hiện nay là cao su EPDM. Với tính đàn hồi cao, khả năng hoạt động bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -50oC ÷ 150oC.
+ Cao su chịu Axit và kiềm/Acid and Alkali Resitant Rubber là loại cao su có thể ngâm trong môi trường axit mà không bị biến dạng hay bị ăn mòn bởi axit theo thời gian.
+ Tấm cao su chịu axit có thể chịu được H2SO4, HCL nồng độ < 38%, ở nhiệt độ < 50oC. Có độ bền keo đứt cao > 1400N/Cm2.
Khả năng hoạt động
- Có thể chịu dầu? Có – Nhưng sản phẩm cao su tấm chịu acid – tấm cao su EPDM chỉ chịu được dầu gốc khoáng và dầu bán tổng hợp.
- Kháng xăng? Có – Độ trương nở của thảm cao su EPDM khi hoạt động trong liên tục trong xăng 95 là 1%.
- Cao su tấm cách nhiệt? Lên tới 150oC.
- Khả năng chịu lực của tấm cao su? Độ bền ép nén cao su gốc EPDM lên tới 120 tấn/m2.
Vậy đối với môi trường tổng hợp, có nhiều loại hoá chất cần tiếp xúc thì cao su EPDM liệu có thể hoạt động ổn định? Câu trả lời là KHÔNG! Để tăng sự ổn định khi hoạt động trong nhiều loại môi trường như: Xăng, dầu, nhiệt độ, hoá chất có tính phá huỷ mạnh, nhiệt độ biến thiên khắc nghiệt thì sẽ sử dụng hỗn hợp cao su tổng hợp để đáp ứng yêu cầu.
Những ưu điểm chính tấm cao su chịu axit
- Chịu dung dịch axit loãng
- Chống chịu hơi axit
- Độ bền kéo cao
- Có thể cắt theo nhiều quy cách
- Tuổi thọ cao
- Sản xuất theo yêu cầu
Ứng dụng tấm cao su chịu axit
+ Dùng để phục vụ cho các công việc trong môi trường có hóa chất. Hóa chất như axit hoặc các loại dung môi thường có tính phá hoại rất cao.
+ Khi ngâm cao su vào hóa chất axit có nồng độ cao, thì cao su có hiện tượng trương nở, bở hoặc bốc khói do bị hóa chất ăn mòn.
+ Được ứng dụng sản xuất rộng rãi nhiều loại sản phẩm trong ngành công nghiệp và phụ trợ.
+ Sử dụng trong các công trình cầu cảng: Tấm cao su chèn khe co giãn, bản quá độ…
+ Sử dụng trong công nghiệp: Thảm cao su chống rung, giảm tiếng ồn, thảm trải trên bàn thao tác…

Kích thước tấm cao su chịu axit tham khảo
(Kích thước dưới bảng dưới đây chỉ liệt kê một số kích cỡ phổ biến. Các kích thước khác đều có thể sản xuất theo yêu cầu của Quý khách hàng)
|
ĐỘ DÀY (MM) |
KHỔ RỘNG (MM) |
CHIỀU DÀI THÔNG DỤNG (MM) |
CHIỀU DÀI TỐI ĐA(MM) |
|
0,8mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
1,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
1,2mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
1,5mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
2,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
3,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
4,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
5,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 20.000mm (1 ➜ 20 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
6,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 15.000mm (1 ➜ 15 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
7,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 15.000mm (1 ➜ 15 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
8,0mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 15.000mm (1 ➜ 15 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
9,0mm |
100➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 15.000mm (1 ➜ 15 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
10mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 15.000mm (1 ➜ 15 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
12mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 10.000mm (1 ➜ 10 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
15mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 10.000mm (1 ➜ 10 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
20mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 10.000mm (1 ➜ 10 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
25mm |
100 ➜ 2.000mm (0.1 ➜ 2 mét) |
1.000 ➜ 10.000mm (1 ➜ 10 mét) |
Theo yêu cầu của khách hàng |

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá tấm cao su chịu axit theo nhu cầu sử dụng. Tư vấn miễn phí 24/24 và chính sách bán hàng tốt nhất thị trường hiện nay.
Mọi chi tiết liên hệ:
CÔNG TY TNHH TM KỸ THUẬT QUỐC TẾ
Địa chỉ: 113 Bình Thới, Phường 11, Quận 11, TPHCM
Email: ittco@ittco.vn
Hotline: 0913 41 00 44
Website: ittco.vn, kythuatquocte.com, vancongnghiep.net.vn




Đang online :
Hôm nay :
Tuần này :
Tổng truy cập :